Tây tiếng Anh là gì?
"tây" trong tiếng Anh là west (tính từ), western (tính từ), westerly (tính từ).
west Tính từ
UK/wɛst/US/wɛst/
Nghĩa: Tây.
- This is where the river bifurcates, with one branch running to the East and the other running to the West.Đây là nơi dòng sông tách ra làm đôi, một nhánh chảy về phía Đông và nhánh kia chảy về phía Tây.
- I'm from the West Coast.Tôi đến từ bờ biển phía tây.
western Tính từ
UK/ˈwɛstən/US/ˈwɛstɚn/
Nghĩa: tây
- France is in Western Europe.Nước Pháp nằm ở khu vực Tây Âu.
westerly Tính từ
UK/ˈwɛs.tə(ɹ).li/US/ˈwɛs.tɚ.li/
Nghĩa: Tây.
- westerly directionhướng tây
- westerly windgió tây
Spain
UK/speɪn/US/speɪn/
- Catalonia is not Spain.Catalonia không phải là Tây Ban Nha.
- This is what I've bought in Spain.Đây là cái gì tôi đã mua ở Tây Ban Nha.
personal
UK/ˈpɜː.sə.nəl/US/ˈpɝ.sə.nəl/
private
UK/ˈpɹaɪ.vɪt/US/ˈpɹaɪ.vɪt/
Câu hỏi thường gặp
Tây tiếng Anh là gì?
"tây" trong tiếng Anh là west (tính từ), western (tính từ), westerly (tính từ).