TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Tên vô lại tiếng Anh là gì?

"tên vô lại" trong tiếng Anh là tough (danh từ), scoundrel (danh từ), scamp (danh từ).

tough Danh từ

UK/tʌf/US/tʌf/ giọng người thật

Nghĩa: (từ lóng) thằng du côn, tên vô lại

Xem đầy đủ từ "tough": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

scoundrel Danh từ

UK/ˈskaʊ̯ndɹəl/US/ˈskaʊ̯ndɹəl/ giọng máy

Nghĩa: Tên vô lại, tên du thủ du thực.

Xem đầy đủ từ "scoundrel": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

scamp Danh từ

UK/ˈskæmp/US/ˈskæmp/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Kẻ đểu cáng, kẻ xỏ lá; tên vô lại.

Xem đầy đủ từ "scamp": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

ruffian Danh từ

UK/ˈɹʌfi.ən/US/ˈɹʌfi.ən/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Đứa côn đồ, tên vô lại, tên lưu manh.

Xem đầy đủ từ "ruffian": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

chase-grace Danh từ

US/ˈtʃeɪs.ˈɡreɪs/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Tên vô lại.

Xem đầy đủ từ "chase-grace": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

skellum Danh từ

US/ˈskɛ.ləm/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Tên khốn nạn, tên vô lại.

Xem đầy đủ từ "skellum": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

toughie Danh từ

UK/ˈtʌfi/US/ˈtʌfi/ giọng người thật

Nghĩa: Thằng du côn, tên vô lại; người thô bạo và hung tợn.

Xem đầy đủ từ "toughie": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

cur Danh từ

UK/kɜː/US/kɝ/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Tên vô lại, kẻ vô giáo dục; kẻ hèn nhát.

Xem đầy đủ từ "cur": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

scalawag Danh từ

US/ˈskæ.lɪ.ˌwæɡ/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Người vô dụng, người bộp chộp; người thộn; tên vô lại.

Xem đầy đủ từ "scalawag": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

scallawag Danh từ

Nghĩa: Người vô dụng, người bộp chộp; người thộn; tên vô lại.

Xem đầy đủ từ "scallawag": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

scallywag Danh từ

UK/ˈskælɪwæɡ/US/ˈskælɪwæɡ/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Người vô dụng, người bộp chộp; người thộn; tên vô lại.

Xem đầy đủ từ "scallywag": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Tên vô lại tiếng Anh là gì?

"tên vô lại" trong tiếng Anh là tough (danh từ), scoundrel (danh từ), scamp (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Bản thu "tough": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Bản thu "toughie": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo (câu ví dụ: giọng máy tổng hợp Kokoro).