Tình trạng lúng túng tiếng Anh là gì?
"tình trạng lúng túng" trong tiếng Anh là embarrassment (danh từ), embarrassiment (danh từ), nonplus (danh từ).
embarrassment Danh từ
UK/ɪmˈbæɹ.əs.mənt/US/ɪmˈbæɹ.əs.mənt/
Nghĩa: Sự lúng túng, sự ngượng nghịu; tình trạng lúng túng, tình trạng bối rối.
embarrassiment Danh từ
Nghĩa: Sự lúng túng, sự ngượng ngịu; tình trạng lúng túng, tình trạng bối rối.
nonplus Danh từ
UK/nɒnˈplʌs/US/ˌnɑnˈplʌs/
Nghĩa: Tình trạng bối rối, tình trạng lúng túng, tình trạng khó xử; tình trạng ngừng trệ.
- To be at a nonplus.Bối rối, lúng túng; ngừng trệ
- To put (bring, reduce) someone to a nonplus.Làm cho ai lúng túng bối rối, làm cho ai khó ăn khó nói
scrape Danh từ
UK/skɹeɪp/US/skɹeɪp/
Nghĩa: Tình trạng khó khăn, tình trạng lúng túng.
hobble Danh từ
UK/ˈhɒbəl/US/ˈhɒbəl/
Nghĩa: Tình trạng khó khăn, tình trạng lúng túng.
Câu hỏi thường gặp
Tình trạng lúng túng tiếng Anh là gì?
"tình trạng lúng túng" trong tiếng Anh là embarrassment (danh từ), embarrassiment (danh từ), nonplus (danh từ).