TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Tía tiếng Anh là gì?

"tía" trong tiếng Anh là father (danh từ), dad (danh từ), purple (danh từ).

father Danh từ

UK/ˈfɑː.ðə(ɹ)/US/ˈfɑ.ðɚ/ giọng người thật

Nghĩa: cha, ba, bố, tía

Xem đầy đủ từ "father": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

dad Danh từ

UK/dæd/US/dæd/ giọng người thật

Nghĩa: bố, ba, cha, thầy

Xem đầy đủ từ "dad": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

purple Danh từ

UK/ˈpɜː.pl̩/US/ˈpɝ.pl̩/ giọng người thật

Nghĩa: tía

Xem đầy đủ từ "purple": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

you

UK/ju/US/jə/ giọng người thật

Xem đầy đủ từ "you": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

daddy Danh từ

UK/ˈdædi/US/ˈdædi/ giọng người thật

Nghĩa: ba, bố, cha, thầy

Xem đầy đủ từ "daddy": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Tía tiếng Anh là gì?

"tía" trong tiếng Anh là father (danh từ), dad (danh từ), purple (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Bản thu "father": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Bản thu "dad": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Bản thu "purple": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Bản thu "you": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Bản thu "daddy": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.