TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Tính đàn hồi tiếng Anh là gì?

"tính đàn hồi" trong tiếng Anh là give (danh từ), resilience (danh từ), elasticity (danh từ).

give Danh từ

UK/ˈɡɪv/US/ˈɡɪv/

Nghĩa: Tính đàn hồi, tính co giân, tính nhún nhảy được.

  • there is no give in a stone floorsàn đá thì không thể nhún nhảy được

Xem đầy đủ từ "give": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

resilience Danh từ

UK/ɹɪˈzɪl.ɪ.əns/US/ɹɪˈzɪl.jəns/

Nghĩa: Tính bật nảy; tính co giãn, tính đàn hồi, tính chống chịu.

Xem đầy đủ từ "resilience": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

elasticity Danh từ

UK/ɪ.læsˈtɪs.ɪ.ti/US/ɪ.læsˈtɪs.ɪ.ti/

Nghĩa: Tính co giãn, tính đàn hồi; tính mềm dẻo.

Xem đầy đủ từ "elasticity": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

gave Danh từ

UK/ɡeɪv/US/ɡeɪv/

Nghĩa: Tính đàn hồi, tính co giân, tính nhún nhảy được.

  • there is no give in a stone floorsàn đá thì không thể nhún nhảy được

Xem đầy đủ từ "gave": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

springiness Danh từ

US/ˈsprɪŋ.i.nəs/

Nghĩa: Tính co dãn, tính đàn hồi.

Xem đầy đủ từ "springiness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

spring Danh từ

UK/ˈspɹɪŋ/US/ˈspɹɪŋ/

Nghĩa: Sự co dãn; tính đàn hồi; sự bật lại.

Xem đầy đủ từ "spring": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

resiliency Danh từ

Nghĩa: Tính bật nảy; tính co giân, tính tính đàn hồi.

Xem đầy đủ từ "resiliency": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

sprung Danh từ

UK/spɹʌŋ/US/spɹʌŋ/

Nghĩa: Sự co dãn; tính đàn hồi; sự bật lại.

Xem đầy đủ từ "sprung": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

sprang Danh từ

UK/ˈspɹæŋ/US/ˈspɹæŋ/

Nghĩa: Sự co dãn; tính đàn hồi; sự bật lại.

Xem đầy đủ từ "sprang": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Tính đàn hồi tiếng Anh là gì?

"tính đàn hồi" trong tiếng Anh là give (danh từ), resilience (danh từ), elasticity (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.