TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Tính dễ uốn tiếng Anh là gì?

"tính dễ uốn" trong tiếng Anh là flexibility (danh từ), malleability (danh từ), ductility (danh từ).

flexibility Danh từ

UK/ˌflɛksɪˈbɪlɪti/US/ˌflɛksɪˈbɪlɪti/

Nghĩa: Tính chất dẻo, tính chất mền dẻo, tính dễ uốn.

Xem đầy đủ từ "flexibility": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

malleability Danh từ

Nghĩa: Tính dễ dát mỏng, tính dễ uốn.

Xem đầy đủ từ "malleability": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

ductility Danh từ

US/dʌkˈtɪlɪdi/

Nghĩa: Tính mềm, tính dễ uốn.

Xem đầy đủ từ "ductility": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

flexility Danh từ

Nghĩa: Tính chất dẻo, tính chất mền dẻo, tính dễ uốn.

Xem đầy đủ từ "flexility": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

foldability Danh từ

Nghĩa: Tính chịu uốn, tính dễ uốn.

Xem đầy đủ từ "foldability": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

litheness Danh từ

US/lɑɪð.nəs/

Nghĩa: Tính mềm mại, tính dễ uốn.

Xem đầy đủ từ "litheness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

malleableness Danh từ

Nghĩa: Tính dễ dát mỏng, tính dễ uốn.

Xem đầy đủ từ "malleableness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

suppleness Danh từ

US/ˈsə.pəl.nəs/

Nghĩa: Tính mềm, tính dễ uốn (của kim loại).

Xem đầy đủ từ "suppleness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Tính dễ uốn tiếng Anh là gì?

"tính dễ uốn" trong tiếng Anh là flexibility (danh từ), malleability (danh từ), ductility (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.