TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Tính rõ rệt tiếng Anh là gì?

"tính rõ rệt" trong tiếng Anh là evidence (danh từ), unequivocalness (danh từ), markedness (danh từ).

evidence Danh từ

UK/ˈɛv.ɪ.dəns/US/ˈɛv.ɪ.dəns/

Nghĩa: Tính hiển nhiên; tính rõ ràng, tính rõ rệt.

  • in evidencerõ ràng, rõ rệt

Xem đầy đủ từ "evidence": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

unequivocalness Danh từ

Nghĩa: Tính không thể giải thích hai cách, tính không thể lập lờ nước đôi, tính rõ rệt.

Xem đầy đủ từ "unequivocalness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

markedness Danh từ

US/ˈmɑːr.kəd.nəs/

Nghĩa: Tính rõ ràng; tính rõ rệt.

Xem đầy đủ từ "markedness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

visibility Danh từ

UK/ˌvɪz.əˈbɪl.ɪ.ti/US/ˌvɪz.əˈbɪl.ɪ.ti/

Nghĩa: Tính rõ ràng, tính rõ rệt, tính minh bạch.

Xem đầy đủ từ "visibility": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

boldness Danh từ

UK/ˈbəʊldnəs/US/ˈboʊldnəs/

Nghĩa: Tính rõ ràng, tính rõ rệt (đường nét; hành văn).

Xem đầy đủ từ "boldness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

sharpness Danh từ

Nghĩa: Tính rõ ràng, tính rõ rệt.

Xem đầy đủ từ "sharpness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

distinctness Danh từ

US/ˌdɪˈstɪŋkt.nəs/

Nghĩa: Tính rõ ràng, tính rành mạch, tính minh bạch, tính rõ rệt.

Xem đầy đủ từ "distinctness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Tính rõ rệt tiếng Anh là gì?

"tính rõ rệt" trong tiếng Anh là evidence (danh từ), unequivocalness (danh từ), markedness (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.