sharpness
giọng máy của trình duyệt
sharpness nghĩa là tính sắc, tính nhọn, độ nét.
Nghĩa của sharpness
Danh từ
- Tính sắc, tính nhọn, tính bén.
- Độ nét.
- Tính rõ ràng, tính rõ rệt.
- Tính hắc (mùi); tính chua (rượu); tính rít the thé (giọng nói); tính cay nghiệt, tính độc địa, tính gay gắt (lời nói); tính ác liệt (cuộc đấu tranh); tính dữ dội (sự đau đớn); tính lạnh buốt (gió...); tính chói (tia sáng).
- Tính tinh, tính thính, tính thông minh.
- Tính láu lỉnh, tính ma mảnh, tính bất chính.
- Sự nhanh, sự mau chóng.
Dạng từ của sharpness
| Số nhiều | sharpnesses |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với sharpness
Đồng nghĩa
Họ từ của sharpness
Câu hỏi thường gặp
sharpness nghĩa là gì?
sharpness (danh từ) nghĩa là tính sắc, tính nhọn, độ nét.