TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

sharpness

giọng máy của trình duyệt

sharpness nghĩa là tính sắc, tính nhọn, độ nét.

Nghĩa của sharpness

Danh từ

  1. Tính sắc, tính nhọn, tính bén.
  2. Độ nét.
  3. Tính rõ ràng, tính rõ rệt.
  4. Tính hắc (mùi); tính chua (rượu); tính rít the thé (giọng nói); tính cay nghiệt, tính độc địa, tính gay gắt (lời nói); tính ác liệt (cuộc đấu tranh); tính dữ dội (sự đau đớn); tính lạnh buốt (gió...); tính chói (tia sáng).
  5. Tính tinh, tính thính, tính thông minh.
  6. Tính láu lỉnh, tính ma mảnh, tính bất chính.
  7. Sự nhanh, sự mau chóng.

Dạng từ của sharpness

Số nhiềusharpnesses

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với sharpness

Đồng nghĩa

Họ từ của sharpness

Câu hỏi thường gặp

sharpness nghĩa là gì?

sharpness (danh từ) nghĩa là tính sắc, tính nhọn, độ nét.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.