TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Tính sai tiếng Anh là gì?

"tính sai" trong tiếng Anh là aberration (danh từ), miscount (động từ), miscalculate (ngoại động từ).

aberration Danh từ

US/ˌæb.əˈɹeɪ.ʃn̩/

Nghĩa: tính sai

Xem đầy đủ từ "aberration": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

miscount Động từ

UK/mɪsˈkaʊnt/US/mɪsˈkaʊnt/

Nghĩa: Đếm sai, tính sai.

Xem đầy đủ từ "miscount": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

miscalculate Ngoại động từ

UK/mɪsˈkælkjʊleɪt/US/mɪsˈkælkjʊleɪt/

Nghĩa: Tính sai, tính nhầm.

Xem đầy đủ từ "miscalculate": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

mischarge Động từ

UK/mɪsˈtʃɑː(ɹ)dʒ/US/mɪsˈtʃɑː(ɹ)dʒ/

Nghĩa: Tính sai, tính toán sai.

Xem đầy đủ từ "mischarge": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

misreckon Ngoại động từ

UK/mɪsˈɹɛkən/

Nghĩa: Tính sai.

Xem đầy đủ từ "misreckon": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

bring one's eggs to a bad market Cụm từ

Nghĩa: Làm hỏng việc, làm lỡ việc; hỏng kế hoạch, tính sai.

Xem đầy đủ từ "bring one's eggs to a bad market": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

inaccurateness Danh từ

Nghĩa: Tính không đúng, tính sai.

Xem đầy đủ từ "inaccurateness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

miscalculation Danh từ

Nghĩa: Sự tính sai, sự tính nhầm.

Xem đầy đủ từ "miscalculation": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Tính sai tiếng Anh là gì?

"tính sai" trong tiếng Anh là aberration (danh từ), miscount (động từ), miscalculate (ngoại động từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.