Tính tham ăn tiếng Anh là gì?
"tính tham ăn" trong tiếng Anh là voracity (danh từ), edacity (danh từ), hoggishness (danh từ).
voracity Danh từ
UK/vəˈɹæ.sɪ.ti/US/vəˈɹæ.sə.ti/
Nghĩa: Tính tham ăn, tính phàm ăn.
edacity Danh từ
UK/ɪˈdæsəti/US/ɪˈdæsəti/
Nghĩa: Tính tham ăn.
hoggishness Danh từ
US/ˈhɔ.ɡɪʃ.nəs/
Nghĩa: Tính tham ăn; tính thô tục; tính bẩn thỉu (như lợn).
voraciousness Danh từ
US/vɔ.ˈreɪ.ʃəs.nəs/
Nghĩa: Tính tham ăn, tính phàm ăn.
greed Danh từ
UK/ɡɹiːd/US/ɡɹiːd/
Nghĩa: Tính tham ăn, thói háu ăn.
rapaciousness Danh từ
US/rə.ˈpeɪ.ʃəs.nəs/
Nghĩa: Tính tham ăn, tính phàm ăn.
rapacity Danh từ
UK/ɹəˈpæ.sɪ.ti/US/ɹəˈpæ.sɪ.ti/
Nghĩa: Tính tham ăn, tính phàm ăn.
Câu hỏi thường gặp
Tính tham ăn tiếng Anh là gì?
"tính tham ăn" trong tiếng Anh là voracity (danh từ), edacity (danh từ), hoggishness (danh từ).