TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Tính tham ăn tiếng Anh là gì?

"tính tham ăn" trong tiếng Anh là voracity (danh từ), edacity (danh từ), hoggishness (danh từ).

voracity Danh từ

UK/vəˈɹæ.sɪ.ti/US/vəˈɹæ.sə.ti/

Nghĩa: Tính tham ăn, tính phàm ăn.

Xem đầy đủ từ "voracity": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

edacity Danh từ

UK/ɪˈdæsəti/US/ɪˈdæsəti/

Nghĩa: Tính tham ăn.

Xem đầy đủ từ "edacity": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

hoggishness Danh từ

US/ˈhɔ.ɡɪʃ.nəs/

Nghĩa: Tính tham ăn; tính thô tục; tính bẩn thỉu (như lợn).

Xem đầy đủ từ "hoggishness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

voraciousness Danh từ

US/vɔ.ˈreɪ.ʃəs.nəs/

Nghĩa: Tính tham ăn, tính phàm ăn.

Xem đầy đủ từ "voraciousness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

greed Danh từ

UK/ɡɹiːd/US/ɡɹiːd/

Nghĩa: Tính tham ăn, thói háu ăn.

Xem đầy đủ từ "greed": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

rapaciousness Danh từ

US/rə.ˈpeɪ.ʃəs.nəs/

Nghĩa: Tính tham ăn, tính phàm ăn.

Xem đầy đủ từ "rapaciousness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

rapacity Danh từ

UK/ɹəˈpæ.sɪ.ti/US/ɹəˈpæ.sɪ.ti/

Nghĩa: Tính tham ăn, tính phàm ăn.

Xem đầy đủ từ "rapacity": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Tính tham ăn tiếng Anh là gì?

"tính tham ăn" trong tiếng Anh là voracity (danh từ), edacity (danh từ), hoggishness (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.