TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Tính tham lam tiếng Anh là gì?

"tính tham lam" trong tiếng Anh là greed (danh từ), avarice (danh từ), cupidity (danh từ).

greed Danh từ

UK/ɡɹiːd/US/ɡɹiːd/

Nghĩa: Tính tham lam.

Xem đầy đủ từ "greed": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

avarice Danh từ

UK/ˈævəɹɪs/US/ˈævəɹɪs/

Nghĩa: Tính hám lợi, tính tham lam.

Xem đầy đủ từ "avarice": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

cupidity Danh từ

UK/kjuːˈpɪdəti/

Nghĩa: Tính tham lam, máu tham.

Xem đầy đủ từ "cupidity": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

graspingness Danh từ

US/ˈɡræs.piɳ.nəs/

Nghĩa: Tính tham lam, tính keo cú.

Xem đầy đủ từ "graspingness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

avariciousness Danh từ

US/ˌæ.və.ˈrɪ.ʃəs.nəs/

Nghĩa: Tính hám lợi, tính tham lam.

Xem đầy đủ từ "avariciousness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

sordidness Danh từ

US/ˈsɔr.dəd.nəs/

Nghĩa: Tính tham lam, tính keo kiệt.

Xem đầy đủ từ "sordidness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Tính tham lam tiếng Anh là gì?

"tính tham lam" trong tiếng Anh là greed (danh từ), avarice (danh từ), cupidity (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.