TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Tóm cổ tiếng Anh là gì?

"tóm cổ" trong tiếng Anh là collar (ngoại động từ), nab (ngoại động từ), take by the scruff of the neck (cụm từ).

collar Ngoại động từ

UK/ˈkɒlə/US/ˈkɑlɚ/

Nghĩa: Tóm, tóm cổ, bắt.

Xem đầy đủ từ "collar": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

nab Ngoại động từ

UK/næb/US/næb/

Nghĩa: Tóm cổ.

Xem đầy đủ từ "nab": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

take by the scruff of the neck Cụm từ

Nghĩa: Tóm cổ.

Xem đầy đủ từ "take by the scruff of the neck": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

do in Cụm động từ

Nghĩa: Bắt, tóm cổ (ai); tống (ai) vào tù.

Xem đầy đủ từ "do in": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

nip Động từ

UK/nɪp/US/nɪp/

Nghĩa: Bắt, tóm cổ, giữ lại.

Xem đầy đủ từ "nip": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

nobble Ngoại động từ

UK/ˈnɒbl̩/

Nghĩa: Bắt, tóm cổ.

Xem đầy đủ từ "nobble": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

pinch Danh từ

UK/pɪnt͡ʃ/US/pɪnt͡ʃ/

Nghĩa: (từ lóng) sự bắt, sự tóm cổ.

Xem đầy đủ từ "pinch": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Tóm cổ tiếng Anh là gì?

"tóm cổ" trong tiếng Anh là collar (ngoại động từ), nab (ngoại động từ), take by the scruff of the neck (cụm từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.