TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

do in

giọng máy của trình duyệt

do in nghĩa là bắt, tóm cổ, rình mò theo dõi.

Nghĩa của do in

Cụm động từ

  1. Bắt, tóm cổ (ai); tống (ai) vào tù.
  2. Rình mò theo dõi (ai).
  3. Khử (ai), phăng teo (ai).
  4. Làm mệt lử, làm kiệt sức.

Dạng từ của do in

Ngôi thứ ba số ítdoes in
Hiện tại phân từ (-ing)doing in
Quá khứdid in
Quá khứ phân từdone in

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với do in

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với do in

  • Do in Rome as the Romans do. Nhập gia tùy tục.
  • What should I do in the meantime? Tôi nên làm gì trong lúc ấy?
  • What do you do in your free time? Bạn làm gì lúc rảnh?
  • What on earth are you doing in my room? Cậu đang làm cái quái gì trong phòng tôi thế?
  • What does Yanni need to do in this situation? Yanni cần làm gì trong hoàn cảnh này?
  • I'm done in five minutes. Tôi sẽ xong trong năm phút.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

do in nghĩa là gì?

do in (cụm động từ) nghĩa là bắt, tóm cổ, rình mò theo dõi.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.