do in
giọng máy của trình duyệt
do in nghĩa là bắt, tóm cổ, rình mò theo dõi.
Nghĩa của do in
Cụm động từ
- Bắt, tóm cổ (ai); tống (ai) vào tù.
- Rình mò theo dõi (ai).
- Khử (ai), phăng teo (ai).
- Làm mệt lử, làm kiệt sức.
Dạng từ của do in
| Ngôi thứ ba số ít | does in |
| Hiện tại phân từ (-ing) | doing in |
| Quá khứ | did in |
| Quá khứ phân từ | done in |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với do in
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với do in
- Do in Rome as the Romans do. Nhập gia tùy tục.
- What should I do in the meantime? Tôi nên làm gì trong lúc ấy?
- What do you do in your free time? Bạn làm gì lúc rảnh?
- What on earth are you doing in my room? Cậu đang làm cái quái gì trong phòng tôi thế?
- What does Yanni need to do in this situation? Yanni cần làm gì trong hoàn cảnh này?
- I'm done in five minutes. Tôi sẽ xong trong năm phút.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
do in nghĩa là gì?
do in (cụm động từ) nghĩa là bắt, tóm cổ, rình mò theo dõi.