TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Tóm tắt lại tiếng Anh là gì?

"tóm tắt lại" trong tiếng Anh là brief (ngoại động từ), recapitulate (ngoại động từ), resume (ngoại động từ).

brief Ngoại động từ

UK/ˈbɹiːf/US/ˈbɹif/

Nghĩa: Tóm tắt lại.

Xem đầy đủ từ "brief": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

recapitulate Ngoại động từ

UK/ɹiːkəˈpɪtʃʊleɪt/

Nghĩa: Tóm lại, tóm tắt lại.

Xem đầy đủ từ "recapitulate": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

resume Ngoại động từ

UK/ɹɪˈzjuːm/US/ɹɪˈzum/

Nghĩa: Tóm tắt lại, nêu điểm chính.

Xem đầy đủ từ "resume": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

boil down Cụm động từ

Nghĩa: Tóm tắt lại, rút lại.

  • the matter boils down to thisviệc rút lại là thế này, việc chung quy là thế này

Xem đầy đủ từ "boil down": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

recapitulation Danh từ

UK/ˌɹiːkəˌpɪtjʊˈleɪʃ(ə)n/US/ɹiː.kəˌpɪ.t͡ʃəˈleɪ.ʃ(ə)n/

Nghĩa: Sự tóm lại; sự tóm tắt lại.

Xem đầy đủ từ "recapitulation": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Tóm tắt lại tiếng Anh là gì?

"tóm tắt lại" trong tiếng Anh là brief (ngoại động từ), recapitulate (ngoại động từ), resume (ngoại động từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.