Tóm tắt lại tiếng Anh là gì?
"tóm tắt lại" trong tiếng Anh là brief (ngoại động từ), recapitulate (ngoại động từ), resume (ngoại động từ).
brief Ngoại động từ
UK/ˈbɹiːf/US/ˈbɹif/
Nghĩa: Tóm tắt lại.
recapitulate Ngoại động từ
UK/ɹiːkəˈpɪtʃʊleɪt/
Nghĩa: Tóm lại, tóm tắt lại.
resume Ngoại động từ
UK/ɹɪˈzjuːm/US/ɹɪˈzum/
Nghĩa: Tóm tắt lại, nêu điểm chính.
boil down Cụm động từ
Nghĩa: Tóm tắt lại, rút lại.
- the matter boils down to thisviệc rút lại là thế này, việc chung quy là thế này
recapitulation Danh từ
UK/ˌɹiːkəˌpɪtjʊˈleɪʃ(ə)n/US/ɹiː.kəˌpɪ.t͡ʃəˈleɪ.ʃ(ə)n/
Nghĩa: Sự tóm lại; sự tóm tắt lại.
Câu hỏi thường gặp
Tóm tắt lại tiếng Anh là gì?
"tóm tắt lại" trong tiếng Anh là brief (ngoại động từ), recapitulate (ngoại động từ), resume (ngoại động từ).