TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Tù nhân tiếng Anh là gì?

"tù nhân" trong tiếng Anh là prisoner (danh từ), captive (danh từ), inmate (danh từ).

prisoner Danh từ

UK/ˈpɹɪzənə/US/ˈpɹɪzənɚ/

Nghĩa: tù nhân

  • All the prisoners escaped.Mọi tù nhân đã trốn thoát.
  • Tom didn't realize who the prisoner was.Tom đã không biết ai là tù nhân.

Xem đầy đủ từ "prisoner": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

captive Danh từ

UK/ˈkæptɪv/US/ˈkæptɪv/

Nghĩa: Tù nhân, người bị bắt giữ.

  • to be taken captivebị bắt giữ

Xem đầy đủ từ "captive": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

inmate Danh từ

UK/ˈɪn.meɪt/US/ˈɪn.meɪt/

Nghĩa: Tù nhân.

Xem đầy đủ từ "inmate": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

yardbird Danh từ

UK/ˈjɑːd.bəːd/US/ˈjɑɹd.bɝd/

Nghĩa: Tù nhân.

Xem đầy đủ từ "yardbird": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

con Danh từ

UK/kɒn/US/kɑn/

Nghĩa: Tù nhân; kẻ phạm tội.

Xem đầy đủ từ "con": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Tù nhân tiếng Anh là gì?

"tù nhân" trong tiếng Anh là prisoner (danh từ), captive (danh từ), inmate (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.