Tường thuật tiếng Anh là gì?
"tường thuật" trong tiếng Anh là narrative (danh từ), commentate (động từ), declarative (tính từ).
narrative Danh từ
UK/ˈnæɹ.ə.tɪv/US/ˈnɛɹ.ə.tɪv/
Nghĩa: kể chuyện, tường thuật
commentate Động từ
UK/ˈkɒ.mənˌteɪt/US/ˈkɒ.mənˌteɪt/
Nghĩa: Tường thuật.
declarative Tính từ
UK/dɪˈklæɹ.ə.tɪv/US/dɪˈklɛɹ.ə.tɪv/
Nghĩa: Tường thuật (câu...).
narrator Danh từ
UK/nəˈɹeɪ.tə/US/ˈnæˌɹeɪ.təɹ/
Nghĩa: Người chuyện kể, người tường thuật.
commentator Danh từ
UK/ˈkɒmənˌteɪtə/US/ˈkɑmənˌteɪtəɹ/
Nghĩa: Người tường thuật; người thuyết minh (đài phát thanh, phim).
narration Danh từ
UK/nəˈɹeɪ.ʃən/US/ˌnæɹˈeɪ.ʃən/
Nghĩa: Sự kể chuyện, sự tường thuật, sự thuật lại.
Câu hỏi thường gặp
Tường thuật tiếng Anh là gì?
"tường thuật" trong tiếng Anh là narrative (danh từ), commentate (động từ), declarative (tính từ).