TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Tẩm tiếng Anh là gì?

"tẩm" trong tiếng Anh là mausoleum (danh từ), coat (ngoại động từ), soak.

mausoleum Danh từ

UK/ˌmɔː.zəˈliː.əm/US/ˌmɔ.səˈli.əm/

Nghĩa: lăng mộ, lăng tẩm, lăng, tẩm

Xem đầy đủ từ "mausoleum": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

coat Ngoại động từ

UK/ˈkəʊ̯t/US/ˈkoʊ̯t/

Nghĩa: Phủ, tẩm, bọc, tráng.

  • pills coated with sugarthuốc viên bọc đường

Xem đầy đủ từ "coat": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

soak

UK/səʊk/US/soʊk/

Xem đầy đủ từ "soak": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

saturate Ngoại động từ

US/ˈsæt͡ʃəˌɹeɪt/

Nghĩa: Tẩm, ngấm, thấm đẫm.

Xem đầy đủ từ "saturate": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

saturation Danh từ

US/ˌsæ.tʃə.ˈreɪ.ʃən/

Nghĩa: Sự tẩm, sự thấm đẫm.

Xem đầy đủ từ "saturation": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Tẩm tiếng Anh là gì?

"tẩm" trong tiếng Anh là mausoleum (danh từ), coat (ngoại động từ), soak.

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.