soak
UK/səʊk/
US/soʊk/
giọng máy của trình duyệt
soak nghĩa là sự ngâm, sự thấm nước, nước để ngâm, nước để nhúng.
Nghĩa của soak
Danh từ
- Sự ngâm, sự thấm nước, sự nhúng nước.
- từ Mỹ, nghĩa Mỹ Nước để ngâm, nước để nhúng.
- Từ lóng Bữa chè chén.
- Từ lóng Người nghiện rượu nặng.
- từ Mỹ, nghĩa Mỹ (từ lóng) tình trạng bị đem cầm cố.
- to be in soakbị đem cầm cố
- từ Mỹ, nghĩa Mỹ (từ lóng) cú đấm điếng người.
Ngoại động từ
- Ngâm, nhúng.
- to soak gherkins in vinegarngâm dưa chuột vào giấm
- Làm ướt đẫm.
- Từ lóng Bòn tiền, rút tiền (của ai); cưa nặng, giã nặng, lấy giá cắt cổ.
- Từ lóng Uống lu bù.
- từ Mỹ, nghĩa Mỹ (từ lóng) giáng cho một đòn.
Nội động từ
- Ngấm, thấm (đen & bóng).
- rain soaks through shirtnước mưa thấm qua áo sơ mi
- the fact soaked into his headsự việc đó thấm sâu vào trí óc nó
- Say be bét; chè chén lu bù.
Dạng từ của soak
| Ngôi thứ ba số ít | soaks |
| Hiện tại phân từ (-ing) | soaking |
| Quá khứ phân từ | soaked |
| Quá khứ | soaked |
| Số nhiều | soaks |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với soak
Đồng nghĩa
Họ từ của soak
Cụm từ, thành ngữ với soak
- to soak oneself in a subject — Miệt mài học tập một môn học.
Câu ví dụ với soak
- Tom was completely soaked by the rain. Cả người Tom ướt như chuột lột vì trời mưa.
- I was caught in a shower on my way home from school, got soaking wet and caught a cold. Lúc tớ đi học về, trời bắt đầu mưa to làm tớ bị ướt sũng, thế là tớ bị cúm luôn đấy.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
soak nghĩa là gì?
soak (danh từ, ngoại động từ, nội động từ) nghĩa là sự ngâm, sự thấm nước, nước để ngâm, nước để nhúng.
soak phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của soak: giọng Anh (UK) /səʊk/, giọng Mỹ (US) /soʊk/.