TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Tể tướng tiếng Anh là gì?

"tể tướng" trong tiếng Anh là vizier (danh từ), grand-vizier (danh từ), vizir (danh từ).

vizier Danh từ

UK/ˈvɪzɪə/US/vɪˈzɪɹ/

Nghĩa: Tể tướng (A-rập), vizia.

Xem đầy đủ từ "vizier": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

grand-vizier Danh từ

US/ˈɡrænd.və.ˈzɪr/

Nghĩa: Tể tướng (Thổ Nhĩ Kỳ).

Xem đầy đủ từ "grand-vizier": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

vizir Danh từ

Nghĩa: Tể tướng (A-rập), vizia.

Xem đầy đủ từ "vizir": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

wazir Danh từ

Nghĩa: Tể tướng (ả Rập).

Xem đầy đủ từ "wazir": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

wizier Danh từ

Nghĩa: Tể tướng (A-rập), vizia.

Xem đầy đủ từ "wizier": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

chancellor Danh từ

UK/ˈtʃɑːnsələ/US/ˈt͡ʃænsələ/

Nghĩa: tể tướng, thủ tướng

Xem đầy đủ từ "chancellor": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Tể tướng tiếng Anh là gì?

"tể tướng" trong tiếng Anh là vizier (danh từ), grand-vizier (danh từ), vizir (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.