Tỉa tiếng Anh là gì?
"tỉa" trong tiếng Anh là trash (ngoại động từ), trim away (cụm từ), trim.
trash Ngoại động từ
UK/tɹæʃ/US/tɹæʃ/
Nghĩa: Tỉa, xén (cành, lá).
trim away Cụm từ
Nghĩa: Cắt, xén, tỉa, gọt bớt (những phần thừa...).
trim
UK/ˈtɹɪm/US/ˈtɹɪm/
prune
UK/pɹuːn/US/pɹun/
trimming Danh từ
UK/ˈtɹɪmɪŋ/US/ˈtɹɪmɪŋ/
Nghĩa: Sự cắt, sự hớt, sự tỉa, sự xén (cây); sự bào, sự đẽo (gỗ).
pruning Danh từ
UK/ˈpɹuːnɪŋ/US/ˈpɹuːnɪŋ/
Nghĩa: Sự tỉa, sự xén bớt; sự chặt bớt.
Câu hỏi thường gặp
Tỉa tiếng Anh là gì?
"tỉa" trong tiếng Anh là trash (ngoại động từ), trim away (cụm từ), trim.