TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Tỉnh lại tiếng Anh là gì?

"tỉnh lại" trong tiếng Anh là revive (nội động từ), remember oneself (cụm từ), recover (nội động từ).

revive Nội động từ

UK/ɹɪˈvaɪ̯v/US/ɹɪˈvaɪ̯v/

Nghĩa: Sống lại, tỉnh lại.

Xem đầy đủ từ "revive": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

remember oneself Cụm từ

Nghĩa: Tỉnh lại, trấn tĩnh lại.

Xem đầy đủ từ "remember oneself": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

recover Nội động từ

UK/ɹɪˈkʌvə/US/ɹɪˈkʌvɚ/

Nghĩa: Tỉnh lại, tĩnh trí lại, bình tĩnh lại, hết khỏi (trở lại trạng thái cũ).

  • to recover from one's frighthết sợ hãi, tĩnh trí lại sau một cơn sợ hãi
  • to recover from one's astonishmenthết ngạc nhiên

Xem đầy đủ từ "recover": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

recast Ngoại động từ

UK/ɹiːˈkɑːst/US/ɹiːˈkɑːst/

Nghĩa: Tỉnh lại.

  • to recast a column of figurestính lại, (cộng lại) một cột số

Xem đầy đủ từ "recast": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

come to Cụm động từ

Nghĩa: Hồi tỉnh, tỉnh lại; tỉnh trí lại; tỉnh ngộ.

  • to come to one's sensestỉnh lại; tỉnh trí lại; tỉnh ngộ

Xem đầy đủ từ "come to": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

palinesthesia Danh từ

Nghĩa: Sự hồi tỉnh, sự tỉnh lại.

Xem đầy đủ từ "palinesthesia": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Tỉnh lại tiếng Anh là gì?

"tỉnh lại" trong tiếng Anh là revive (nội động từ), remember oneself (cụm từ), recover (nội động từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.