TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Tối dạ tiếng Anh là gì?

"tối dạ" trong tiếng Anh là dull (tính từ), unintelligent (tính từ), dim-witted.

dull Tính từ

UK/dʌl/US/dʌl/

Nghĩa: Chậm hiểu, tối dạ, ngu đần, đần độn.

Xem đầy đủ từ "dull": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

unintelligent Tính từ

US/ˌʌnənˈtɛləd͡ʒənt/

Nghĩa: Không thông minh, tối dạ.

Xem đầy đủ từ "unintelligent": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

dim-witted

UK/dɪmˈwɪtəd/

Xem đầy đủ từ "dim-witted": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

pagan Danh từ

UK/ˈpeɪɡən/US/ˈpeɪɡən/

Nghĩa: Người tối dạ.

Xem đầy đủ từ "pagan": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

dimwit Danh từ

UK/ˈdɪmwɪt/US/ˈdɪmwɪt/

Nghĩa: Người ngu đần, người tối dạ.

Xem đầy đủ từ "dimwit": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

dunce Danh từ

UK/dʌns/US/dʌns/

Nghĩa: Người tối dạ, người ngu độn.

Xem đầy đủ từ "dunce": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Tối dạ tiếng Anh là gì?

"tối dạ" trong tiếng Anh là dull (tính từ), unintelligent (tính từ), dim-witted.

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.