Tối dạ tiếng Anh là gì?
"tối dạ" trong tiếng Anh là dull (tính từ), unintelligent (tính từ), dim-witted.
dull Tính từ
UK/dʌl/US/dʌl/
Nghĩa: Chậm hiểu, tối dạ, ngu đần, đần độn.
unintelligent Tính từ
US/ˌʌnənˈtɛləd͡ʒənt/
Nghĩa: Không thông minh, tối dạ.
dim-witted
UK/dɪmˈwɪtəd/
pagan Danh từ
UK/ˈpeɪɡən/US/ˈpeɪɡən/
Nghĩa: Người tối dạ.
dimwit Danh từ
UK/ˈdɪmwɪt/US/ˈdɪmwɪt/
Nghĩa: Người ngu đần, người tối dạ.
dunce Danh từ
UK/dʌns/US/dʌns/
Nghĩa: Người tối dạ, người ngu độn.
Câu hỏi thường gặp
Tối dạ tiếng Anh là gì?
"tối dạ" trong tiếng Anh là dull (tính từ), unintelligent (tính từ), dim-witted.