dunce
UK/dʌns/
US/dʌns/
giọng máy của trình duyệt
dunce nghĩa là người tối dạ, người ngu độn.
Nghĩa của dunce
Danh từ
- Người tối dạ, người ngu độn.
Dạng từ của dunce
| Số nhiều | dunces |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với dunce
Đồng nghĩa
Cụm từ, thành ngữ với dunce
- dunce's cap — Mũ lừa (bằng giấy đội vào đầu những học sinh học dốt).
Câu hỏi thường gặp
dunce nghĩa là gì?
dunce (danh từ) nghĩa là người tối dạ, người ngu độn.
dunce phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của dunce: giọng Anh (UK) /dʌns/, giọng Mỹ (US) /dʌns/.