TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Tốt đẹp tiếng Anh là gì?

"tốt đẹp" trong tiếng Anh là satisfactory (tính từ), beautifully (phó từ), favourably (phó từ).

satisfactory Tính từ

UK/sætɪsˈfækt(ə)ɹi/US/sætɪsˈfækt(ə)ɹi/

Nghĩa: Làm thoả mãn, làm vừa ý; đầy đủ, tốt đẹp.

  • satisfactory resultkết quả tốt đẹp
  • satisfactory proofchứng cớ đầy đủ

Xem đầy đủ từ "satisfactory": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

beautifully Phó từ

UK/ˈbjuː.tɪ.fə.li/US/ˈbju.tɪ.fə.li/

Nghĩa: Tốt đẹp, đáng hài lòng.

Xem đầy đủ từ "beautifully": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

favourably Phó từ

Nghĩa: Thuận lợi, tốt đẹp.

Xem đầy đủ từ "favourably": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

angelically Phó từ

UK/ænˈd͡ʒɛlɪkli/

Nghĩa: Tốt đẹp, phúc hậu như thiên thần.

Xem đầy đủ từ "angelically": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

bonnily Phó từ

Nghĩa: Tốt đẹp, hấp dẫn.

Xem đầy đủ từ "bonnily": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

fair-natured Tính từ

Nghĩa: Tốt đẹp.

Xem đầy đủ từ "fair-natured": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

faultlessly Phó từ

UK/ˈfɔːlt.ləs.li/US/ˈfɔlt.ləs.li/

Nghĩa: Hoàn hảo, tốt đẹp.

Xem đầy đủ từ "faultlessly": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

beautiful Tính từ

UK/ˈbjuːtɪ.fəl/US/ˈbju.tɪ.fəl/

Nghĩa: Tốt, tốt đẹp.

  • Nothing is beautiful but the truth.Chỉ có sự thật là tốt đẹp.

Xem đầy đủ từ "beautiful": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

good

UK/ɡʊd/US/ɡʊd/

Xem đầy đủ từ "good": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

fine

UK/ˈfaɪ̯n/US/ˈfaɪ̯n/

Xem đầy đủ từ "fine": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

handsome Tính từ

UK/ˈhæn.səm/US/ˈhæn.səm/

Nghĩa: Tốt đẹp, rộng rãi, hào phóng, hậu hĩ.

  • a handsome treatmentcách đối xử rộng rãi, hào phóng

Xem đầy đủ từ "handsome": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

satisfactoriness Danh từ

US/ˌsæ.təs.ˈfæk.tə.ri.nəs/

Nghĩa: Sự thoả mãn, sự vừa ý; sự đầy đủ, sự tốt đẹp.

Xem đầy đủ từ "satisfactoriness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

handsomeness Danh từ

UK/ˈhænsəmnəs/US/ˈhænsəmnəs/

Nghĩa: Sự tốt đẹp; tính rộng rãi, tính hào phóng; sự hậu hĩ.

Xem đầy đủ từ "handsomeness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Tốt đẹp tiếng Anh là gì?

"tốt đẹp" trong tiếng Anh là satisfactory (tính từ), beautifully (phó từ), favourably (phó từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.