Tổng kết tiếng Anh là gì?
"tổng kết" trong tiếng Anh là summarize (ngoại động từ), sum up (thành ngữ), summarise (ngoại động từ).
summarize Ngoại động từ
UK/ˈsʌməˌɹaɪz/US/ˈsʌməˌɹaɪz/
Nghĩa: Tóm tắt, tổng kết.
sum up Thành ngữ
Nghĩa: Tóm tắt, tổng kết (ý kiến,...)
summarise Ngoại động từ
Nghĩa: Tóm tắt, tổng kết.
statement Danh từ
UK/ˈsteɪtm(ə)nt/US/ˈsteɪtmənt/
Nghĩa: Tổng kết.
summary
UK/ˈsʌm.ə.ɹi/US/ˈsʌm.ə.ɹi/
recapitulate
UK/ɹiːkəˈpɪtʃʊleɪt/
summarisation Danh từ
Nghĩa: Sự tóm tắt, sự tổng kết.
summarist Danh từ
Nghĩa: Người tóm tắt, người tổng kết.
summarization Danh từ
UK/ˌsʌməɹaɪˈzeɪʃən/US/ˌsʌməɹaɪˈzeɪʃən/
Nghĩa: Sự tóm tắt, sự tổng kết.
summing-up Danh từ
US/ˌsə.mɪŋ.ˈəp/
Nghĩa: Sự tổng kết, sự thâu tóm.
Câu hỏi thường gặp
Tổng kết tiếng Anh là gì?
"tổng kết" trong tiếng Anh là summarize (ngoại động từ), sum up (thành ngữ), summarise (ngoại động từ).