TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Tổng thể tiếng Anh là gì?

"tổng thể" trong tiếng Anh là globally (phó từ), overall, general.

globally Phó từ

UK/ˈɡləʊbəli/US/ˈɡloʊbəli/

Nghĩa: Toàn bộ, tổng thể.

Xem đầy đủ từ "globally": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

overall

UK/ˌəʊ.vəˈɹɔːl/US/ˌoʊ.vɚˈɔl/

  • The overall cost of the work will be about $200.Chi phí tổng thể của công việc sẽ vào khoảng 200 đô la.

Xem đầy đủ từ "overall": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

general

UK/ˈd͡ʒɛn.(ə.)ɹəl/US/ˈd͡ʒɛn.(ə.)ɹəl/

Xem đầy đủ từ "general": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

orb Danh từ

UK/ɔːb/US/ɔɹb/

Nghĩa: Tổng thể.

Xem đầy đủ từ "orb": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

overview

UK/ˈəʊ.vəˌvjuː/US/ˈoʊ.vɚˌvjuː/

Xem đầy đủ từ "overview": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

integer Danh từ

UK/ˈɪn.tɪ.d͡ʒə(ɹ)/US/ˈɪn.tɪ.d͡ʒə(ɹ)/

Nghĩa: Cái nguyên, vật trọn vẹn, tổng thể, toàn bộ.

Xem đầy đủ từ "integer": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Tổng thể tiếng Anh là gì?

"tổng thể" trong tiếng Anh là globally (phó từ), overall, general.

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.