TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Tử cung tiếng Anh là gì?

"tử cung" trong tiếng Anh là womb (danh từ), uterus (danh từ), matrix (danh từ).

womb Danh từ

UK/wuːm/US/wuːm/

Nghĩa: Dạ con, tử cung.

Xem đầy đủ từ "womb": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

uterus Danh từ

UK/ˈjuː.tə.ɹəs/US/ˈjuː.tə.ɹəs/

Nghĩa: Dạ con, tử cung.

Xem đầy đủ từ "uterus": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

matrix Danh từ

UK/ˈmeɪ.tɹɪks/US/ˈmeɪ.tɹɪks/

Nghĩa: Tử cung, dạ con.

Xem đầy đủ từ "matrix": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

uterine Tính từ

UK/ˈjutəɹaɪn/US/ˈjutəɹaɪn/

Nghĩa: (thuộc) dạ con, (thuộc) tử cung.

Xem đầy đủ từ "uterine": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

matrices Danh từ

UK/ˈmeɪtɹɪsiːz/US/ˈmeɪtɹɪsiːz/

Nghĩa: Tử cung, dạ con.

Xem đầy đủ từ "matrices": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

uteri Danh từ

UK/ˈjuːtəɹaɪ/US/ˈjuːtəɹaɪ/

Nghĩa: Dạ con, tử cung.

Xem đầy đủ từ "uteri": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Tử cung tiếng Anh là gì?

"tử cung" trong tiếng Anh là womb (danh từ), uterus (danh từ), matrix (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.