Tử cung tiếng Anh là gì?
"tử cung" trong tiếng Anh là womb (danh từ), uterus (danh từ), matrix (danh từ).
womb Danh từ
UK/wuːm/US/wuːm/
Nghĩa: Dạ con, tử cung.
uterus Danh từ
UK/ˈjuː.tə.ɹəs/US/ˈjuː.tə.ɹəs/
Nghĩa: Dạ con, tử cung.
matrix Danh từ
UK/ˈmeɪ.tɹɪks/US/ˈmeɪ.tɹɪks/
Nghĩa: Tử cung, dạ con.
uterine Tính từ
UK/ˈjutəɹaɪn/US/ˈjutəɹaɪn/
Nghĩa: (thuộc) dạ con, (thuộc) tử cung.
matrices Danh từ
UK/ˈmeɪtɹɪsiːz/US/ˈmeɪtɹɪsiːz/
Nghĩa: Tử cung, dạ con.
uteri Danh từ
UK/ˈjuːtəɹaɪ/US/ˈjuːtəɹaɪ/
Nghĩa: Dạ con, tử cung.
Câu hỏi thường gặp
Tử cung tiếng Anh là gì?
"tử cung" trong tiếng Anh là womb (danh từ), uterus (danh từ), matrix (danh từ).