Tai biến tiếng Anh là gì?
"tai biến" trong tiếng Anh là accident (danh từ), catastrophe (danh từ), casualty (danh từ).
accident Danh từ
UK/ˈæk.sɪ.dənt/US/ˈæk.sə.dənt/ giọng người thật
Nghĩa: Sự rủi ro, tai nạn, tai biến.
- without accidentan toàn không xảy ra tai nạn
- to meet with an accidentgặp rủi ro; gặp tai nạn, gặp tai biến
catastrophe Danh từ
UK/kəˈtæstɹəfi/US/kəˈtæstɹəfi/ giọng người thật
Nghĩa: Tai ương, tai biến, thảm hoạ, tai hoạ lớn.
casualty Danh từ
UK/ˈkaʒʊ.əlti/US/ˈkæʒu.əlti/ giọng người thật
Nghĩa: Tai hoạ, tai biến; tai nạn.
disaster
UK/dɪˈzɑːs.təː/US/dɪˈzæs.tɚ/ giọng người thật
cataclysm Danh từ
UK/ˈkætəˌklɪzm̩/US/ˈkætəˌklɪzm̩/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Biến cố địa chất, tai biến.
Câu hỏi thường gặp
Tai biến tiếng Anh là gì?
"tai biến" trong tiếng Anh là accident (danh từ), catastrophe (danh từ), casualty (danh từ).