TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Tai biến tiếng Anh là gì?

"tai biến" trong tiếng Anh là accident (danh từ), catastrophe (danh từ), casualty (danh từ).

accident Danh từ

UK/ˈæk.sɪ.dənt/US/ˈæk.sə.dənt/ giọng người thật

Nghĩa: Sự rủi ro, tai nạn, tai biến.

  • without accidentan toàn không xảy ra tai nạn
  • to meet with an accidentgặp rủi ro; gặp tai nạn, gặp tai biến

Xem đầy đủ từ "accident": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

catastrophe Danh từ

UK/kəˈtæstɹəfi/US/kəˈtæstɹəfi/ giọng người thật

Nghĩa: Tai ương, tai biến, thảm hoạ, tai hoạ lớn.

Xem đầy đủ từ "catastrophe": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

casualty Danh từ

UK/ˈkaʒʊ.əlti/US/ˈkæʒu.əlti/ giọng người thật

Nghĩa: Tai hoạ, tai biến; tai nạn.

Xem đầy đủ từ "casualty": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

disaster

UK/dɪˈzɑːs.təː/US/dɪˈzæs.tɚ/ giọng người thật

Xem đầy đủ từ "disaster": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

cataclysm Danh từ

UK/ˈkætəˌklɪzm̩/US/ˈkætəˌklɪzm̩/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Biến cố địa chất, tai biến.

Xem đầy đủ từ "cataclysm": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Tai biến tiếng Anh là gì?

"tai biến" trong tiếng Anh là accident (danh từ), catastrophe (danh từ), casualty (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Bản thu "accident": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Bản thu "catastrophe": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Bản thu "casualty": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Bản thu "disaster": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.