Tan rã tiếng Anh là gì?
"tan rã" trong tiếng Anh là disintegrate (nội động từ), dissolve (ngoại động từ), break-up (danh từ).
disintegrate Nội động từ
UK/dɪsˈɪntɪɡɹeɪt/
Nghĩa: Tan rã, rã ra.
dissolve Ngoại động từ
UK/dɪˈzɒlv/US/dɪˈzɑlv/
Nghĩa: Rã ra, tan rã, phân huỷ.
break-up Danh từ
Nghĩa: Sự tan rã, sự suy sụp.
dissolution Danh từ
UK/ˌdɪsəˈl(j)uːʃən/US/ˌdɪsəˈluʃən/
Nghĩa: Sự rã ra, sự tan rã, sự phân huỷ.
debâcle Danh từ
Nghĩa: Sự thất bại, sự tan rã, sự tán loạn (của đội quân thua trận).
Câu hỏi thường gặp
Tan rã tiếng Anh là gì?
"tan rã" trong tiếng Anh là disintegrate (nội động từ), dissolve (ngoại động từ), break-up (danh từ).