TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Thành khẩn tiếng Anh là gì?

"thành khẩn" trong tiếng Anh là sincere (tính từ), sincerely (phó từ), infelt (tính từ).

sincere Tính từ

UK/sɪnˈsɪə(ɹ)/US/sɪnˈsɪɹ/ giọng người thật

Nghĩa: thành thật, thật thà, ngay thật, chân thành

Xem đầy đủ từ "sincere": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

sincerely Phó từ

UK/sɪnˈsɪəli/US/sɪnˈsɪɹli/ giọng người thật

Nghĩa: thành thật, thật thà, ngay thật, chân thành

Xem đầy đủ từ "sincerely": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

infelt Tính từ

UK/ɪnˈfɛlt/US/ɪnˈfɛlt/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Cảm thấy trong lòng; chân thành; thành thật, thành khẩn.

Xem đầy đủ từ "infelt": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

true Tính từ

UK/tɹuː/US/tɹuː/ giọng người thật

Nghĩa: Thành khẩn, chân thành.

Xem đầy đủ từ "true": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

truly Phó từ

UK/ˈtɹuːli/US/ˈtɹuːli/ giọng người thật

Nghĩa: Thành thật, thành khẩn, chân thành.

  • to be truly gratefulthành thật biết ơn

Xem đầy đủ từ "truly": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Thành khẩn tiếng Anh là gì?

"thành khẩn" trong tiếng Anh là sincere (tính từ), sincerely (phó từ), infelt (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Bản thu "sincere": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Bản thu "sincerely": Steve Shives, Wikimedia Commons, CC0. Bản thu "true": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Bản thu "truly": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.