TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Thành ngữ tiếng Anh là gì?

"thành ngữ" trong tiếng Anh là idiom (danh từ), idiomatic (tính từ), expression (danh từ).

idiom Danh từ

UK/ˈɪdiəm/US/ˈɪdiəm/

Nghĩa: Thành ngữ.

Xem đầy đủ từ "idiom": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

idiomatic Tính từ

UK/ˌɪd.iː.əˈmat.ɪk/US/ˌɪd.i.əˈmæt.ɪk/

Nghĩa: Thành ngữ; có tính chất thành ngữ.

Xem đầy đủ từ "idiomatic": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

expression Danh từ

UK/əkˈspɹɛʃ.n̩/US/əkˈspɹɛʃ.n̩/

Nghĩa: thành ngữ, từ ngữ

Xem đầy đủ từ "expression": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

chengyu Danh từ

UK/t͡ʃʌŋˈjuː/US/t͡ʃʌŋˈjuː/

Nghĩa: Thành ngữ.

Xem đầy đủ từ "chengyu": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

idiomatical Tính từ

Nghĩa: Thành ngữ; có tính chất thành ngữ.

Xem đầy đủ từ "idiomatical": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

locution Danh từ

UK/loʊ̯ˈkju.ʃn̩/US/loʊ̯ˈkju.ʃn̩/

Nghĩa: Thành ngữ; đặc ngữ.

Xem đầy đủ từ "locution": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

phrase Danh từ

UK/ˈfɹeɪ̯z/US/ˈfɹeɪ̯z/

Nghĩa: Thành ngữ.

Xem đầy đủ từ "phrase": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

tournure Danh từ

Nghĩa: Thành ngữ.

Xem đầy đủ từ "tournure": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Thành ngữ tiếng Anh là gì?

"thành ngữ" trong tiếng Anh là idiom (danh từ), idiomatic (tính từ), expression (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.