phrase
Cấp độ B1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈfɹeɪ̯z/
US/ˈfɹeɪ̯z/
giọng máy của trình duyệt
phrase nghĩa là câu nói, nhóm từ, cụm từ, diễn đạt.
Nghĩa của phrase
Danh từ
- Câu nói.
- Nhóm từ, cụm từ.
- Thành ngữ.
- Cách nói.
- as the phrase goestheo cách nói thông thường
- in simple phrasetheo cách nói đơn giản
- Số nhiều Những lời nói suông.
- Âm nhạc Tiết nhạc.
Ngoại động từ
- Diễn đạt, nói, phát biểu (bằng lời).
- thus he phrased itanh ta đã phát biểu như thế đấy
- Âm nhạc Phân câu.
Dạng từ của phrase
| Số nhiều | phrases |
| Ngôi thứ ba số ít | phrases |
| Hiện tại phân từ (-ing) | phrasing |
| Quá khứ phân từ | phrased |
| Quá khứ | phrased |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với phrase
Đồng nghĩa
Họ từ của phrase
Câu ví dụ với phrase
- What's the meaning of this phrase? Cụm từ này nghĩa là gì?
- "Itadakimasu" is a Japanese phrase that literally means "I humbly receive." "Itadakimasu" là một cụm từ tiếng Nhật có nghĩa đen là "Tôi xin nhận".
- Although the phrase "world peace" sounds attractive, the road to world peace is very long and full of troubles. Mặc dù cụm từ "hoà bình thế giới" nghe rất hấp dẫn, con đường đến hoà bình thế giới lại rất dài và lắm chông gai.
- Can it be phrased in another way? Có thể nói cách khác được không?
- Could you teach me some Vietnamese phrases, please? Bạn dạy tôi vài câu tiếng Việt được không?
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
phrase nghĩa là gì?
phrase (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là câu nói, nhóm từ, cụm từ, diễn đạt.
phrase phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của phrase: giọng Anh (UK) /ˈfɹeɪ̯z/, giọng Mỹ (US) /ˈfɹeɪ̯z/.