TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Thành ra tiếng Anh là gì?

"thành ra" trong tiếng Anh là go (ngoại động từ), so (liên từ), get (nội động từ).

go Ngoại động từ

UK/ɡəʊ/US/ɡoʊ/

Nghĩa: Thành, thành ra, hoá thành.

  • to go madphát điên, hoá điên
  • to go nativetrở thành như người địa phương

Xem đầy đủ từ "go": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

so Liên từ

UK/səʊ/US/soʊ/

Nghĩa: nên, thế nên, vậy nên, thành ra

Xem đầy đủ từ "so": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

get Nội động từ

UK/ɡɛt/US/ɡɛt/

Nghĩa: Trở nên, trở thành, thành ra, đi đến chỗ.

  • to get fat(trở nên) béo ra
  • to get old(trở nên) già đi

Xem đầy đủ từ "get": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

into Danh từ

UK/ˈɪn.tuː/US/ˈɪn.tu/

Nghĩa: Thành, thành ra; hoá ra.

  • to translate Kieu into Englishdịch truyện Kiều ra tiếng Anh
  • to collect broken bricks into heapsnhặt gạch vụn để thành đống

Xem đầy đủ từ "into": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

come Nội động từ

UK/kʌm/US/kʌm/

Nghĩa: Nên, thành ra, hoá ra, trở nên, trở thành.

  • dream comes trueước mơ trở thành sự thật
  • it comes expensive in the long runthế mà hoá ra là đất

Xem đầy đủ từ "come": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Thành ra tiếng Anh là gì?

"thành ra" trong tiếng Anh là go (ngoại động từ), so (liên từ), get (nội động từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.