Thành ra tiếng Anh là gì?
"thành ra" trong tiếng Anh là go (ngoại động từ), so (liên từ), get (nội động từ).
go Ngoại động từ
UK/ɡəʊ/US/ɡoʊ/
Nghĩa: Thành, thành ra, hoá thành.
- to go madphát điên, hoá điên
- to go nativetrở thành như người địa phương
so Liên từ
UK/səʊ/US/soʊ/
Nghĩa: nên, thế nên, vậy nên, thành ra
get Nội động từ
UK/ɡɛt/US/ɡɛt/
Nghĩa: Trở nên, trở thành, thành ra, đi đến chỗ.
- to get fat(trở nên) béo ra
- to get old(trở nên) già đi
into Danh từ
UK/ˈɪn.tuː/US/ˈɪn.tu/
Nghĩa: Thành, thành ra; hoá ra.
- to translate Kieu into Englishdịch truyện Kiều ra tiếng Anh
- to collect broken bricks into heapsnhặt gạch vụn để thành đống
come Nội động từ
UK/kʌm/US/kʌm/
Nghĩa: Nên, thành ra, hoá ra, trở nên, trở thành.
- dream comes trueước mơ trở thành sự thật
- it comes expensive in the long runthế mà hoá ra là đất
Câu hỏi thường gặp
Thành ra tiếng Anh là gì?
"thành ra" trong tiếng Anh là go (ngoại động từ), so (liên từ), get (nội động từ).