TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Thành tích tiếng Anh là gì?

"thành tích" trong tiếng Anh là achievement (danh từ), performance (danh từ), leap (danh từ).

achievement Danh từ

UK/əˈt͡ʃiːv.mənt/US/əˈt͡ʃiːv.mənt/

Nghĩa: Thành tích, thành tựu.

  • to record great achievementsđạt được những thành tích lớn
  • a scientific achievementmột thành tựu khoa học

Xem đầy đủ từ "achievement": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

performance Danh từ

UK/pəˈfɔː.mən(t)s/US/pɚˈfɔɹ.mən(t)s/

Nghĩa: Thành tích, kết quả.

Xem đầy đủ từ "performance": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

leap Danh từ

UK/ˈliːp/US/ˈliːp/

Nghĩa: thành tích, tiến bộ

Xem đầy đủ từ "leap": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

attainment

UK/əˈteɪnmənt/US/əˈteɪnmənt/

Xem đầy đủ từ "attainment": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

gest Danh từ

UK/d͡ʒɛst/US/d͡ʒɛst/

Nghĩa: Công lao; thành tích.

Xem đầy đủ từ "gest": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Thành tích tiếng Anh là gì?

"thành tích" trong tiếng Anh là achievement (danh từ), performance (danh từ), leap (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.