Thành tích tiếng Anh là gì?
"thành tích" trong tiếng Anh là achievement (danh từ), performance (danh từ), leap (danh từ).
achievement Danh từ
UK/əˈt͡ʃiːv.mənt/US/əˈt͡ʃiːv.mənt/
Nghĩa: Thành tích, thành tựu.
- to record great achievementsđạt được những thành tích lớn
- a scientific achievementmột thành tựu khoa học
performance Danh từ
UK/pəˈfɔː.mən(t)s/US/pɚˈfɔɹ.mən(t)s/
Nghĩa: Thành tích, kết quả.
leap Danh từ
UK/ˈliːp/US/ˈliːp/
Nghĩa: thành tích, tiến bộ
attainment
UK/əˈteɪnmənt/US/əˈteɪnmənt/
gest Danh từ
UK/d͡ʒɛst/US/d͡ʒɛst/
Nghĩa: Công lao; thành tích.
Câu hỏi thường gặp
Thành tích tiếng Anh là gì?
"thành tích" trong tiếng Anh là achievement (danh từ), performance (danh từ), leap (danh từ).