TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Thác tiếng Anh là gì?

"thác" trong tiếng Anh là waterfall (danh từ), water, fall.

waterfall Danh từ

UK/ˈwɔːtəfɔːl/

Nghĩa: thác nước, thác

Xem đầy đủ từ "waterfall": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

water

UK/ˈwɔː.tə/US/ˈwɔ.tɚ/

Xem đầy đủ từ "water": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

fall

UK/fɔːl/US/fɔl/

Xem đầy đủ từ "fall": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

chute Danh từ

UK/ʃuːt/US/ʃut/

Nghĩa: Thác (nước).

  • to shoot the chuteslao xuống thác

Xem đầy đủ từ "chute": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

avalanche Danh từ

UK/ˈævəlɑːnʃ/US/ˈævəlæn(t)ʃ/

Nghĩa: Thác.

  • ion avalanchethác ion
  • electron avalanchethác electron

Xem đầy đủ từ "avalanche": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Thác tiếng Anh là gì?

"thác" trong tiếng Anh là waterfall (danh từ), water, fall.

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.