TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Thám tử tiếng Anh là gì?

"thám tử" trong tiếng Anh là detective (danh từ), spy, dick (danh từ).

detective Danh từ

UK/dɪˈtɛktɪv/US/dɪˈtɛktɪv/

Nghĩa: thám tử

  • Nancy Drew is one of the best-known girl detectives.Nancy Drew là một trong những nữ thám tử nổi tiếng nhất.
  • He behaved as if he were a detective; I think he reads too many detective stories.Nó cứ ra vẻ mình là một thám tử. Chắc nó đọc quá nhiều truyện trinh thám rồi.

Xem đầy đủ từ "detective": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

spy

UK/spaɪ/US/spaɪ/

Xem đầy đủ từ "spy": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

dick Danh từ

UK/dɪk/US/dɪk/

Nghĩa: (từ lóng) mật thám, thám tử.

Xem đầy đủ từ "dick": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

scout

UK/ˈskaʊ̯t/US/ˈskaʊ̯t/

Xem đầy đủ từ "scout": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

operative Danh từ

UK/ˈɒpəɹətɪv/US/ˈɑpəɹətɪv/

Nghĩa: Thám tử; đặc vụ, gián điệp.

Xem đầy đủ từ "operative": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

fuzz Danh từ

UK/fʌz/US/fʌz/

Nghĩa: (từ lóng) cảnh sát, thám tử, lực lượng cảnh sát.

Xem đầy đủ từ "fuzz": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Thám tử tiếng Anh là gì?

"thám tử" trong tiếng Anh là detective (danh từ), spy, dick (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.