TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Tháo gỡ tiếng Anh là gì?

"tháo gỡ" trong tiếng Anh là dismantle (ngoại động từ), solve (ngoại động từ), remove.

dismantle Ngoại động từ

UK/dɪsˈmæntəl/US/dɪsˈmæntəl/

Nghĩa: Tháo gỡ, tháo dỡ (máy móc).

Xem đầy đủ từ "dismantle": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

solve Ngoại động từ

UK/sɒlv/US/sɑlv/

Nghĩa: Tháo gỡ (nút...).

Xem đầy đủ từ "solve": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

remove

UK/ɹɪˈmuːv/US/ɹɪˈmuv/

Xem đầy đủ từ "remove": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

disassemble

UK/dɪs.əˈsɛm.bəl/

Xem đầy đủ từ "disassemble": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

take-down Danh từ

US/ˈteɪk.ˈdɑʊn/

Nghĩa: Sự tháo xuống, sự tháo gỡ.

Xem đầy đủ từ "take-down": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

stripping Danh từ

US/ˈstrɪp.piɳ/

Nghĩa: Sự tháo gỡ.

Xem đầy đủ từ "stripping": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Tháo gỡ tiếng Anh là gì?

"tháo gỡ" trong tiếng Anh là dismantle (ngoại động từ), solve (ngoại động từ), remove.

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.