TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Thân yêu tiếng Anh là gì?

"thân yêu" trong tiếng Anh là darling (tính từ), dear (tính từ), dearly (tính từ).

darling Tính từ

UK/ˈdɑːlɪŋ/US/ˈdɑɹlɪŋ/

Nghĩa: Thân yêu, yêu quý, được yêu mến; đáng yêu.

  • what a darling little dog!con chó nhỏ đáng yêu làm sao!

Xem đầy đủ từ "darling": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

dear Tính từ

UK/dɪə/US/dɪɹ/

Nghĩa: Thân, thân yêu, thân mến, yêu quý.

  • a dear friendngười bạn thân
  • he is very dear to usanh ấy rất thân với chúng tôi

Xem đầy đủ từ "dear": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

dearly Tính từ

UK/ˈdɪəli/US/ˈdɪɹli/

Nghĩa: Thân, thân yêu, thân mến, yêu quý.

  • a dear friendngười bạn thân
  • he is very dear to usanh ấy rất thân với chúng tôi

Xem đầy đủ từ "dearly": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

heart Danh từ

UK/hɑːʔ/US/hɑɹt/

Nghĩa: Người yêu quí, người thân yêu (tiếng xưng hô âu yếm).

  • dear heartem (anh) yêu quý
  • my hearts(hàng hải) những anh bạn dũng cảm của tôi

Xem đầy đủ từ "heart": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

dearie Danh từ

UK/ˈdɪəɹi/US/ˈdɪɚi/

Nghĩa: Người thân yêu, người yêu quý ((thường) dùng để gọi).

Xem đầy đủ từ "dearie": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

deary Danh từ

UK/ˈdɪəɹi/US/ˈdɪɚi/

Nghĩa: Người thân yêu, người yêu quý ((thường) dùng để gọi).

Xem đầy đủ từ "deary": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

dearness Danh từ

UK/ˈdɪə(ɹ)nəs/US/ˈdɪə(ɹ)nəs/

Nghĩa: Sự yêu mến, sự quý mến, sự yêu quý; tình thân yêu.

Xem đầy đủ từ "dearness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Thân yêu tiếng Anh là gì?

"thân yêu" trong tiếng Anh là darling (tính từ), dear (tính từ), dearly (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.