TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Thì thầm tiếng Anh là gì?

"thì thầm" trong tiếng Anh là whisper (danh từ), murmur (động từ), lip (ngoại động từ).

whisper Danh từ

UK/ˈ(h)wɪspə/US/ˈ(h)wɪspɚ/

Nghĩa: rì rầm, thì thầm

  • Tom whispered.Tom thì thầm.

Xem đầy đủ từ "whisper": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

murmur Động từ

UK/ˈmɜːmə/US/ˈmɝ.mɚ/

Nghĩa: Thì thầm, nói thầm.

  • "I love you," she murmured and closed her eyes.Cô ấy thì thầm câu nói "Em yêu anh" rồi nhắm mắt lại.

Xem đầy đủ từ "murmur": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

lip Ngoại động từ

UK/lɪp/US/lɪp/

Nghĩa: Thì thầm.

Xem đầy đủ từ "lip": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

murmurous Tính từ

UK/ˈmɜː(ɹ).mə.ɹəs/US/ˈmɜː(ɹ).mə.ɹəs/

Nghĩa: Thì thầm.

Xem đầy đủ từ "murmurous": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

mutter Danh từ

UK/ˈmʌtə/US/ˈmʌtɚ/

Nghĩa: Sự thì thầm; tiếng thì thầm.

Xem đầy đủ từ "mutter": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Thì thầm tiếng Anh là gì?

"thì thầm" trong tiếng Anh là whisper (danh từ), murmur (động từ), lip (ngoại động từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.