Thô thiển tiếng Anh là gì?
"thô thiển" trong tiếng Anh là crude (tính từ), grossly (phó từ), commoness (danh từ).
crude Tính từ
UK/kɹuːd/US/kɹuːd/
Nghĩa: Thô thiển, chưa gọt giũa, mới phác qua.
- Tom said something crude about the way Mary was dressed.Tom nói điều gì đó thô thiển về cách ăn mặc của Mary.
- crude methodsnhững phương pháp thô thiển
grossly Phó từ
UK/ˈɡɹəʊsli/US/ˈɡɹoʊsli/
Nghĩa: Thô tục, tục tĩu, thô bỉ, thô thiển.
commoness Danh từ
Nghĩa: Tính chất phổ thông, bình thường, thô thiển.
poor Tính từ
UK/pɔː/US/pʊɚ/
Nghĩa: Thô thiển
gross Tính từ
UK/ɡɹəʊs/US/ɡɹoʊs/
Nghĩa: Không tinh, không thính (giác quan...); không sành, thô thiển.
vulgar
UK/ˈvʌl.ɡə/US/ˈvʌl.ɡɚ/
crudeness Danh từ
US/ˈkruːd.nəs/
Nghĩa: Sự thô thiển.
crudness Danh từ
Nghĩa: Sự thô thiển.
grossness Danh từ
UK/ˈɡɹəʊsnəs/
Nghĩa: Tính thô tục, tính tục tĩu (lời nói...), tính thô bỉ, tính thô thiển.
Câu hỏi thường gặp
Thô thiển tiếng Anh là gì?
"thô thiển" trong tiếng Anh là crude (tính từ), grossly (phó từ), commoness (danh từ).