TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Thông điệp tiếng Anh là gì?

"thông điệp" trong tiếng Anh là encyclical (danh từ), send a message/signal (cụm từ), message.

encyclical Danh từ

UK/ɛnˈsɪklɪkəl/US/ɛnˈsɪklɪkəl/

Nghĩa: thông điệp

Xem đầy đủ từ "encyclical": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

send a message/signal Cụm từ

Nghĩa: gửi, nhắn (cho, đến ai) một thông báo, thông điệp, tín hiệu, dấu hiệu; gửi lời (cho, đến ai)

  • Mother sends her love.Mẹ nhắn gửi những lời yêu thương tới (cho cậu, cho em,...)

Xem đầy đủ từ "send a message/signal": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

message

UK/ˈmɛs.ɪdʒ/US/ˈmɛs.ɪdʒ/

  • I have an important message for everyone present.Tôi có thông điệp quan trọng muốn gửi đến những ai đang ở đây.
  • He received an important message from the aliens.Anh ấy nhận được thông điệp quan trọng từ người ngoài hành tinh.

Xem đầy đủ từ "message": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

memorial Danh từ

UK/məˈmɔːɹi.əl/US/məˈmɔːɹi.əl/

Nghĩa: Thông điệp.

Xem đầy đủ từ "memorial": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

correspondence

UK/ˌkɒɹ.ɪˈspɒn.dəns/US/ˌkoɹ.ɪˈspɑn.dəns/

Xem đầy đủ từ "correspondence": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

memo

UK/ˈmɛməʊ̯/US/ˈmɛmoʊ̯/

Xem đầy đủ từ "memo": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Thông điệp tiếng Anh là gì?

"thông điệp" trong tiếng Anh là encyclical (danh từ), send a message/signal (cụm từ), message.

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.