Thông dụng tiếng Anh là gì?
"thông dụng" trong tiếng Anh là obtain (nội động từ), common, prevalent (tính từ).
obtain Nội động từ
UK/əbˈteɪn/US/əbˈteɪn/
Nghĩa: Đang tồn tại, hiện hành, thông dụng.
- the customs which obtainnhững phong tục đang còn tồn tại
common
UK/ˈkɒmən/US/ˈkɑmən/
prevalent Tính từ
UK/ˈpɹɛvələnt/US/ˈpɹɛvələnt/
Nghĩa: phổ biến, thông thường, thông dụng, thịnh hành
demotic Tính từ
UK/dɪˈmɒt.ɪk/US/dɪˈmɑ.tɪk/
Nghĩa: Thông dụng (chữ viết Ai-cập xưa).
popular
UK/ˈpɒp.jʊ.lə/US/ˈpɑ.pjə.lɚ/
current Tính từ
UK/ˈkʌɹənt/US/ˈkʌɹɪnt/
Nghĩa: Phổ biến, thịnh hành, thông dụng.
- current opinionsý kiến (quan điểm) phổ biến
popularity
UK/ˌpɒp.jəˈlæɹ.ɪ.ti/US/ˌpɑ.pjəˈlæɹ.ə.ti/
Câu hỏi thường gặp
Thông dụng tiếng Anh là gì?
"thông dụng" trong tiếng Anh là obtain (nội động từ), common, prevalent (tính từ).