TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Thông tin tiếng Anh là gì?

"thông tin" trong tiếng Anh là information (danh từ), communication (danh từ), transinformation (danh từ).

information Danh từ

UK/ˌɪn.fəˈmeɪ.ʃn̩/US/ˌɪn.fɚˈmeɪ.ʃn̩/

Nghĩa: thông tin

  • For further information, see page 16.Hãy tham khảo thông tin chi tiết ở trang 16.
  • The internet is an immeasurable resource of information.Internet là một nguồn thông tin không thể đo đếm được.

Xem đầy đủ từ "information": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

communication Danh từ

UK/kəˌmjuː.nɪˈkeɪ.ʃən/US/kəˌmju.nɪˈkeɪ.ʃən/

Nghĩa: Sự truyền đạt, sự thông tri, sự thông tin; tin tức truyền đạt

  • The third generation Japanese communication methods are W-CDMA and CDMA2000.Các hệ thống thông tin di động thế hệ thứ 3 của Nhật Bản đó là mạng W-CDMA và mạng CDMA2000.
  • This corporation is well known for its communication equipment.Tập đoàn này nổi tiếng vì trang thiết bị thông tin của nó.

Xem đầy đủ từ "communication": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

transinformation Danh từ

Nghĩa: Thông tin.

Xem đầy đủ từ "transinformation": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

circular letter Danh từ

Nghĩa: Thông tư, thông tin.

Xem đầy đủ từ "circular letter": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

courier Danh từ

UK/ˈkʊ.ɹi.ə/US/ˈkʊɹ.i.ɚ/

Nghĩa: Người đưa thư, người đưa tin tức, người thông tin (thường dùng để đặt tên báo).

  • Vietnam Couriertin tức Vietnam
  • diplomatic courierngười giao thông ngoại giao

Xem đầy đủ từ "courier": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

communicant Danh từ

UK/kəˈmjuːnɪkənt/US/kəˈmjuːnɪkənt/

Nghĩa: Người thông tin, người truyền tin, người báo tin.

Xem đầy đủ từ "communicant": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

informational Tính từ

UK/ˌɪnfəˈmeɪʃənəl/US/ˌɪnfɚˈmeɪʃənəl/

Nghĩa: Sự truyền tin, (thuộc) sự thông tin.

Xem đầy đủ từ "informational": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

communicating Danh từ

UK/kəˈmjuː.nɪ.keɪ.tɪŋ/US/kəˈmju.nəˌkeɪ.tɪŋ/

Nghĩa: Truyền thông, truyền tin, thông tin, thông tín.

Xem đầy đủ từ "communicating": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

corresponding Tính từ

UK/ˌkɒɹəˈspɒndɪŋ/US/ˌkɔɹəˈspɑndɪŋ/

Nghĩa: Trao đổi thư từ, thông tin.

  • corresponding member of a societyhội viên thông tin của một hội
  • corresponding member of an academyviện sĩ thông tấn của một viện hàn lâm

Xem đầy đủ từ "corresponding": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Thông tin tiếng Anh là gì?

"thông tin" trong tiếng Anh là information (danh từ), communication (danh từ), transinformation (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.