Thú con tiếng Anh là gì?
"thú con" trong tiếng Anh là young (danh từ), calf (danh từ), youngling (danh từ).
young Danh từ
UK/jʌŋ/US/jʌŋ/
Nghĩa: Thú con, chim con (mới đẻ).
- with youngcó chửa (thú)
calf Danh từ
UK/kɑːf/US/kæf/
Nghĩa: Thú con (voi con, cá voi con, nai con, nghé...).
youngling Danh từ
UK/ˈjʌŋlɪŋ/US/ˈjʌŋlɪŋ/
Nghĩa: Thú con, chim con.
- younglings of the flocknhững con cừu non
joey Danh từ
UK/ˈd͡ʒoʊ.i/US/ˈd͡ʒoʊ.i/
Nghĩa: Con thú con.
cub Danh từ
UK/kʌb/US/kʌb/
Nghĩa: Con thú con (hổ, sư tử, sói, gấu, cáo...).
calves Danh từ
UK/kɑːvz/US/kævz/
Nghĩa: Thú con (voi con, cá voi con, nai con, nghé...).
Câu hỏi thường gặp
Thú con tiếng Anh là gì?
"thú con" trong tiếng Anh là young (danh từ), calf (danh từ), youngling (danh từ).