TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Thú vật tiếng Anh là gì?

"thú vật" trong tiếng Anh là animal (danh từ), beast (danh từ), brute (danh từ).

animal Danh từ

UK/ˈænɪməl/US/ˈænəməl/

Nghĩa: Động vật, thú vật.

  • domestic animalđộng vật nuôi
  • wild animalđộng vật hoang dại

Xem đầy đủ từ "animal": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

beast Danh từ

UK/biːst/US/biːst/

Nghĩa: Thú vật, súc vật.

  • beast of preythú săn mồi

Xem đầy đủ từ "beast": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

brute Danh từ

UK/bɹuːt/US/bɹut/

Nghĩa: Súc vật, thú vật.

Xem đầy đủ từ "brute": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

wildlife Danh từ

UK/ˈwaɪldlaɪf/US/ˈwaɪldlaɪf/

Nghĩa: Những thú vật, chim muông... hoang dã.

Xem đầy đủ từ "wildlife": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

animalness Danh từ

Nghĩa: Tính động vật, tính thú vật.

Xem đầy đủ từ "animalness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

grallock Danh từ

Nghĩa: Ruột, lòng thú vật (đặc biệt thú vật săn).

Xem đầy đủ từ "grallock": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Thú vật tiếng Anh là gì?

"thú vật" trong tiếng Anh là animal (danh từ), beast (danh từ), brute (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.