TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Thăng bằng tiếng Anh là gì?

"thăng bằng" trong tiếng Anh là poise (nội động từ), balance, equilibrium (danh từ).

poise Nội động từ

UK/pɔɪz/US/pɔɪz/

Nghĩa: Thăng bằng, cân bằng.

Xem đầy đủ từ "poise": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

balance

UK/ˈbæləns/US/ˈbæləns/

  • I lost my balance and fell down the stairs.Tôi bị mất thăng bằng và ngã xuống thang.

Xem đầy đủ từ "balance": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

equilibrium Danh từ

UK/ɛkwɪˈlɪbɹɪəm/

Nghĩa: Sự thăng bằng, sự cân bằng.

Xem đầy đủ từ "equilibrium": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

equipoise Danh từ

UK/ˈɛkwɪpɔɪz/US/ˈɛkwɪpɔɪz/

Nghĩa: Sự thăng bằng, sự cân bằng.

Xem đầy đủ từ "equipoise": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

counterpoise Danh từ

UK/ˈkaʊntə(ɹ)ˌpɔɪz/US/ˈkaʊntə(ɹ)ˌpɔɪz/

Nghĩa: Sự thăng bằng.

Xem đầy đủ từ "counterpoise": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Thăng bằng tiếng Anh là gì?

"thăng bằng" trong tiếng Anh là poise (nội động từ), balance, equilibrium (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.