Thăng bằng tiếng Anh là gì?
"thăng bằng" trong tiếng Anh là poise (nội động từ), balance, equilibrium (danh từ).
poise Nội động từ
UK/pɔɪz/US/pɔɪz/
Nghĩa: Thăng bằng, cân bằng.
balance
UK/ˈbæləns/US/ˈbæləns/
- I lost my balance and fell down the stairs.Tôi bị mất thăng bằng và ngã xuống thang.
equilibrium Danh từ
UK/ɛkwɪˈlɪbɹɪəm/
Nghĩa: Sự thăng bằng, sự cân bằng.
equipoise Danh từ
UK/ˈɛkwɪpɔɪz/US/ˈɛkwɪpɔɪz/
Nghĩa: Sự thăng bằng, sự cân bằng.
counterpoise Danh từ
UK/ˈkaʊntə(ɹ)ˌpɔɪz/US/ˈkaʊntə(ɹ)ˌpɔɪz/
Nghĩa: Sự thăng bằng.
Câu hỏi thường gặp
Thăng bằng tiếng Anh là gì?
"thăng bằng" trong tiếng Anh là poise (nội động từ), balance, equilibrium (danh từ).