TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Thăng hoa tiếng Anh là gì?

"thăng hoa" trong tiếng Anh là sublimate (tính từ), sublimation (danh từ), resublime (ngoại động từ).

sublimate Tính từ

UK/ˈsʌblɪmeɪt/US/ˈsʌblɪmeɪt/ giọng người thật

Nghĩa: Thăng hoa.

Xem đầy đủ từ "sublimate": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

sublimation Danh từ

US/ˌsə.blə.ˈmeɪ.ʃən/ giọng người thật

Nghĩa: thăng hoa

Xem đầy đủ từ "sublimation": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

resublime Ngoại động từ

Nghĩa: Thăng hoa; tái thăng hoa.

Xem đầy đủ từ "resublime": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

triumph

UK/ˈtɹaɪ̯ʌmf/US/ˈtɹaɪ̯əmf/ giọng người thật

Xem đầy đủ từ "triumph": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

prevail

UK/pɹɪˈveɪl/US/pɹɪˈveɪl/ giọng người thật

Xem đầy đủ từ "prevail": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Thăng hoa tiếng Anh là gì?

"thăng hoa" trong tiếng Anh là sublimate (tính từ), sublimation (danh từ), resublime (ngoại động từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Bản thu "sublimate": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Bản thu "sublimation": Speaker: Vininn126 Recorder: Vininn126, Wikimedia Commons, CC BY-SA 4.0. Bản thu "triumph": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Bản thu "prevail": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.