Thương cảm tiếng Anh là gì?
"thương cảm" trong tiếng Anh là sympathy (danh từ), yearn (nội động từ), empathize.
sympathy Danh từ
UK/ˈsɪm.pə.θi/US/ˈsɪm.pə.θi/
Nghĩa: thương cảm
- to feel sympathy for somebodythương cảm ai
yearn Nội động từ
UK/jɜːn/US/jɝn/
Nghĩa: Thương mến; thương cảm, thương hại.
- to yearn to (towards) someonethương hại người nào
empathize
US/ˈɛmpəˌθaɪz/
commiserate
UK/kəˈmɪzəɹət/
sentiment Danh từ
UK/ˈsɛn.tɪ.mənt/US/ˈsɛn.tɪ.mənt/
Nghĩa: Sự đa cảm, sự thương cảm; tính uỷ mị.
yearning Tính từ
UK/ˈjɜːnɪŋ/US/ˈjɝnɪŋ/
Nghĩa: Thương mến; thương cảm, thương hại.
Câu hỏi thường gặp
Thương cảm tiếng Anh là gì?
"thương cảm" trong tiếng Anh là sympathy (danh từ), yearn (nội động từ), empathize.