TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Thương yêu tiếng Anh là gì?

"thương yêu" trong tiếng Anh là affectionate (tính từ), loving (tính từ), love.

affectionate Tính từ

UK/əˈfɛkʃənət/US/əˈfɛkʃənət/

Nghĩa: Thương yêu, yêu mến, âu yếm; trìu mến.

Xem đầy đủ từ "affectionate": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

loving Tính từ

UK/ˈlʌv.ɪŋ/US/ˈlʌv.ɪŋ/

Nghĩa: Thương mến, thương yêu, âu yếm; có tình.

Xem đầy đủ từ "loving": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

love

UK/lʌv/US/lʌv/

Xem đầy đủ từ "love": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

cherish

UK/ˈt͡ʃɛɹɪʃ/US/ˈt͡ʃɛɹɪʃ/

Xem đầy đủ từ "cherish": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

compassion Danh từ

UK/kəmˈpæʃ.ən/US/kəmˈpæʃ.ən/

Nghĩa: Tình thương, sự thương yêu, lòng trắc ẩn.

  • to have (take) compassion on (upon somebody)thương hại ai
  • to feel compassion for somebodycảm thấy thương hại ai

Xem đầy đủ từ "compassion": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Thương yêu tiếng Anh là gì?

"thương yêu" trong tiếng Anh là affectionate (tính từ), loving (tính từ), love.

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.