Thương yêu tiếng Anh là gì?
"thương yêu" trong tiếng Anh là affectionate (tính từ), loving (tính từ), love.
affectionate Tính từ
UK/əˈfɛkʃənət/US/əˈfɛkʃənət/
Nghĩa: Thương yêu, yêu mến, âu yếm; trìu mến.
loving Tính từ
UK/ˈlʌv.ɪŋ/US/ˈlʌv.ɪŋ/
Nghĩa: Thương mến, thương yêu, âu yếm; có tình.
love
UK/lʌv/US/lʌv/
cherish
UK/ˈt͡ʃɛɹɪʃ/US/ˈt͡ʃɛɹɪʃ/
compassion Danh từ
UK/kəmˈpæʃ.ən/US/kəmˈpæʃ.ən/
Nghĩa: Tình thương, sự thương yêu, lòng trắc ẩn.
- to have (take) compassion on (upon somebody)thương hại ai
- to feel compassion for somebodycảm thấy thương hại ai
Câu hỏi thường gặp
Thương yêu tiếng Anh là gì?
"thương yêu" trong tiếng Anh là affectionate (tính từ), loving (tính từ), love.