TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

loving

Trong 5.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈlʌv.ɪŋ/ US/ˈlʌv.ɪŋ/ giọng máy của trình duyệt

loving nghĩa là thương mến, thương yêu.

Nghĩa của loving

Tính từ

  1. Thương mến, thương yêu, âu yếm; có tình.

Dạng từ của loving

Số nhiềulovings
So sánh hơnlovinger
So sánh nhấtlovingest

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với loving

Đồng nghĩa

Họ từ của loving

Câu ví dụ với loving

  • We're a peace-loving nation. Chúng ta là một đất nước yêu chuộng hoà bình.
  • I cannot help loving her in spite of her many faults. Tôi yêu cô ấy mặc dù cô ấy có nhiều lỗi lầm.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

loving nghĩa là gì?

loving (tính từ) nghĩa là thương mến, thương yêu.

loving phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của loving: giọng Anh (UK) /ˈlʌv.ɪŋ/, giọng Mỹ (US) /ˈlʌv.ɪŋ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.